| quý phái | dt. X. Quý-tộc. // tt. Sang-trọng, cao-quý: Vẻ quý-phái, cuộc đời quý-phái. |
| quý phái | - Dòng dõi sang trọng trong xã hội cũ. |
| quý phái | tt. 1. Thuộc dòng dõi sang trọng trong xã hội cũ: con nhà quý phái o dòng dõi quý phái. 2. Tỏ ra sang trọng, có kiểu cách như con nhà quý phái: điệu bộ quý phái, kiêu kì o Cứ tưởng mình quý phái lắm! |
| quý phái | .- Dòng dõi sang trọng trong xã hội cũ. |
Cái xã hội xó chợ ấy khác hẳn với cái xã hội quý phái của tôi ngày trước : nhà gia đình bác Tèo bán bánh đúc , vợ chồng bác xã Tắc kéo xe , mẹ con nhà hai Lộ bán nồi đất. |
Em là con một nhà... quý phái , anh tin hay không cũng mặc anh , thuở nhỏ , em học chữ Pháp. |
Vả lại , Mai cũng không hề ngờ rằng , không từng hy vọng rằng đối với mình , một người trong hàng quý phái ngỏ lời xin lấy làm vợ như thế. |
| Thú thực , tôi chỉ thấy ở Mỹ có kì thị đen trắng chứ ở Ấn bây giờ cũng chẳng còn kì thị giưquý pháiái và cùng đinh thì sao ở Việt Nam lại có thể có kì thị Nam Bắc được ? Nói lí sự nghe lãng nhách , cứ nhìn vào thực tế mà xem. |
| Căn nhà cậu ở rộng thênh thang với cách trang trí khiến tôi liên tưởng ngay đến nghìn lẻ một đêm : những tấm thảm hoa to , những chiếc đèn chùm dát bạc , những chiếc ghế gỗ cong , những khung ảnh chạm khắc tinh xảo với những khuôn mặt quý phái nhìn từ trên cao xuống. |
| La Peau mới thật là khinh bạc cay đắng mà lại quý phái chứ. |
* Từ tham khảo:
- quý quốc
- quý quyến
- quý thích
- quý tộc
- quý trọng
- quý tử