| quý mến | đt. Yêu-chuộng và tưng-trọng: Họ quý-mến nhau lắm. |
| quý mến | đgt. Yêu mến và quý trọng: Bạn bè rất quý mến thằng bé o Cô giáo quý mến học trò như con đẻ của mình. |
| quý mến | .- Yêu mến và kính trọng: Quý mến các chiến sĩ. |
Từ lâu Liên vẫn quý mến và kính phục Văn cùng với lòng nghĩa hiệp của chàng. |
| Nhưng hôm nay vừa có bà Cửu biếu mâm cổ chay , nên mới dám mời quan... Ngọc nhìn Lan , hỏi : Sư ông cho ăn cơm , chú nghĩ sao ? Lan ngượng nghịu mãi mới ấp úng trả lời : Thưa quan , sư ông tôi đã có lòng quý mến giữ quan xơi cơm thì quan nên nhận lời , giời hãy còn sớm. |
Bà Cán thấy Mai mới buổi đâu đã thạo nghè bán hàng lại chạy hơn mình thì đem lòng quý mến , chia lãi cho. |
| Tại sao nàng lại lấy người chồng này mà không lấy Tâm , người nàng quý mến từ thủa nhỏ và bây giờ cùng làm một sở với nàng , Liên cũng không rõ tại sao nữa. |
| Ai cũng quý mến , săn sóc Hương. |
| Giá cô ta đừng làm khổ tôi mấy năm đằng đẵng có phải tôi cũng quý mến cô ta như tất cả bao người khác không ? Tôi bảo bố mẹ tôi bán cả nhà cửa làm ma cho cô ta thật to và năm nào đến ngày giỗ tôi cũng làm mấy mâm cơm mời cả bố mẹ , anh chị cô ta đến , như những người thân thiết khác. |
* Từ tham khảo:
- quý nhân
- quý nhân đa vong
- quý nhân phù trợ
- quý như vàng
- quý phái
- quý phi