| quỹ đen | dt. Số tiền dành tiêu trong những việc lợi-ích kín-đáo, không cần ghi sổ hay tính-toán chi cả: Rút trong quỹ đen ra xài. |
| quỹ đen | - Quỹ chi tiêu cho những món không cần công bố. |
| quỹ đen | dt. Quỹ dành riêng cho các khoản chi tiêu bí mật, thường không hợp pháp: thu hồi quỹ đen của một số cơ quan. |
| quỹ đen | .- Quỹ chi tiêu cho những món không cần công bố. |
| UBND phường Quảng Cư , nơi lập qquỹ đentrái quy định Ông Bàn bị kỷ luật do để tiền ngoài sổ sách trái quy định , tổng số tiền hơn 700 triệu đồng. |
| Thậm chí còn nói rằng không tiếp cận nổi các tài liệu về CPH , quên cả nhà đầu tư chiến lược , thậm chí bây giờ tài sản không những hạ giá thấp mà lại còn có vấn đề để ra ngoài khối tài sản khác , không đưa vào CPH , giống như loại qquỹ đen ĐB Nhưỡng nói. |
| Ảnh minh họa Theo báo chí nước ngoài đưa tin , lý do khiến Chủ tịch Shin Dong bin dính nghi án tham nhũng bởi ông bị nghi ngờ đã chỉ đạo thực hiện hàng loạt thương vụ ngầm giữa các công ty con trong cùng Tập đoàn , nhất là việc tham gia lập các qquỹ đenquy mô tới 30 tỷ won đã tồn tại suốt thập kỷ qua. |
| Lý do là có những cáo buộc liên quan đến lập qquỹ đenhối lộ và đấu đá nội bộ gia đình khiến tập đoàn này rơi vào khủng hoảng. |
| Vào cuối tháng 6 vừa qua , các nhà điều tra Hàn Quốc nghi ngờ Lotte lập qquỹ đentrong quá trình đầu tư vào bất động sản Việt Nam thông qua một công ty trên giấy , cụ thể là tại dự án Lotte Center Hà Nội. |
| Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đưa ra thông tin liên quan đến việc gần đây có một số nguồn tin , bình luận đặt câu hỏi có hay không việc lập qquỹ đenở PVN? |
* Từ tham khảo:
- quỹ tiết kiệm
- quỹ tín dụng
- quỹ tuần hoàn
- quỹ uỷ thác đầu tư
- quý
- quý