| quỹ tích | - (toán) d. Hình gồm tất cả những điểm có một tính chất xác định: Đường tròn là quỹ tích của những điểm cách đều một điểm gọi là tâm. |
| quỹ tích | dt. Tập hợp tất cả điểm có cùng một tính chất được xác định trước. |
| quỹ tích | (toán).- d. Hình gồm tất cảnhững điểm có một tính chất xác định: Đường tròn là quỹ tích của những điểm cách đều một điểm gọi là tâm. |
| 5 dự án cho vay lại có nợ ứng vốn từ Qquỹ tíchlũy 1.217 tỉ đồng (Xi măng Hải Phòng : 39 ,6 tỉ đồng ; Xi măng Thái Nguyên : 575 ,2 tỉ đồng (quá hạn 411 tỉ đồng) ; Thủy điện ĐakMi4 : 13 ,3 tỉ đồng ; Chính phủ Lào : 68 ,9 tỉ đồng ; Vinashin : 520 ,5 tỉ đồng (được khoanh nợ từ 2015) 10 dự án được Chính phủ bảo lãnh phải ứng vốn từ Quỹ tích lũy để trả nợ với dư nợ 199 ,02 triệu USD (7 dự án nợ quá hạn và phải khoanh nợ 105 ,95 triệu USD , chiếm 53 ,2% tổng dư nợ ứng vốn từ Quỹ Tích lũy). |
| Báo cáo của KTNN cho biết , những khoản này đã làm gia tăng nghĩa vụ của Qquỹ tíchlũy và nghĩa vụ nợ trực tiếp của Chính phủ trong những năm tiếp theo. |
* Từ tham khảo:
- quỹ tín dụng
- quỹ tuần hoàn
- quỹ uỷ thác đầu tư
- quý
- quý
- quý