| quý báu | tt. Quý, rất hiếm có, được tâng-tiu và đắt giá: Quý-báu gì thứ đó!. // đt. C/g. Quý-trọng, mến và trọng: Họ quý-báu nhau lắm. |
| quý báu | tt. Có giá trị lớn, cần được coi trọng, bảo vệ: một đóng góp quý báu o Đó là một công trình quý báu còn lưu giữ được đến ngày nay. |
| Nàng biết chồng sắp đến kỳ thi phải học nhiều nên không muốn làm mất thì giờ quý báu của chàng. |
| Trái lại , chính vợ lại nuôi ta , săn sóc ta ; bạn ta vì ta hết bỏ công bỏ của lại bỏ cả bao nhiêu thì giờ quý báu dành cho ta. |
| Nàng sẽ lấy được một người khác giàu sang phú quý , được hưởng hạnh phúc biết chừng nào ! Còn bạn ta cũng vậy , anh ta sẽ dành thì giờ quý báu kia cho tương lai , cho người anh ta yêu thương muốn sống chung đời đời thay vì phải bận tâm lo lắng cho một kẻ tàn tật báo hại đời , báo hại người như ta đây !”. |
| Tôi biết lấy gì để đáp lại tấm lòng quý báu của anh cho xứng đáng đây ! Văn thấy vậy vội gạt đi : Anh hay lôi thôi lắm ! Thôi , chào anh chị. |
| Chàng không nỡ buông lời nào nặng nề , chỉ an ủi khuyên : Bây giờ anh nên về nhà thôi chứ chẳng nên lang thang nữa , vừa hại sức khoẻ , vừa tốn thì giờ quý báu. |
| Tất cả vốn liếng quý báu , bởi nhờ nó , cô kiếm lời nuôi các em , giúp đỡ cha mẹ từ ngày trong nhà sút đi và ông Tú ở trên tỉnh dọn về đã ba bốn năm nay rồi. |
* Từ tham khảo:
- quý giá
- quý hoá
- quý hồ
- quý hồ tinh bất quý hồ đa
- quý khách
- quý mến