| quý khách | dt. Người khách quý, tiếng gọi tưng người khách nhà, khách hàng, khách đi đường, khách đi xe v.v. |
| quý khách | - Từ dùng để tôn xưng khách khứa hay khách hàng. |
| quý khách | dt. Khách đi tàu xe, máy bay, theo cách gọi lịch sự: mời quý khách lên tàu. |
| quý khách | .- Từ dùng để tôn xưng khách khứa hay khách hàng. |
Làm vẻ thân , chàng cất tiếng hỏi to : Cô Nhan đâu không ra làm cơm , có quý khách. |
| Ông chủ , bà chủ dở bận đánh tổ tôm , để tôi tiếp hộ hai ông quý khách này cho. |
| Ông lão bộc nhác trông thấy bà khách có một người đàn ông vận áo lương theo hầu , thì đoán chắc là quý khách , liền cung kính chắp tay chào : Lạy bà ạ ? Thưa bà hỏi gì à ? Không dám. |
| Dưới tay nắm cánh cửa có một tờ giấy ghi dòng chữ : quý khách nhớ chốt cửa. |
| Có một lần hắn gõ gậy vào đến lớp giữa một nhà phú hộ kia , giữa lúc chủ nhà cùng một vài quý khách đang ngồi dùng bữa trà sớm. |
| Nếu muốn thử kỹ nữa , quý khách thả nó vào chậu nước , thấy nó nổi đều , cân nhau không triềng , thế là đích ấm tàu. |
* Từ tham khảo:
- quý mình, đừng khinh người
- quý nhân
- quý nhân đa vong
- quý nhân phù trợ
- quý như vàng
- quý phái