| qui mô | - dt (H. qui: khuôn tròn; mô: khuôn mẫu) Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp: Một xã hội tiểu nông với những qui mô kinh tế hẹp hòi (ĐgThMai). |
| qui mô | dt (H. qui: khuôn tròn; mô: khuôn mẫu) Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp: Một xã hội tiểu nông với những qui mô kinh tế hẹp hòi (ĐgThMai). |
| qui mô | dt. Khuôn thước, mẫu-mực, cách-thức sắp đặt: Làm việc theo một qui-mô rộng rãi. |
| qui mô | Cách-thức sắp đặt: Qui-mô rộng-rãi. |
Ông biện nôn nóng hỏi : Có rộng bằng thành Đồ Bàn ở đây không thầy ? Tôi chưa thấy tận mắt thành Đồ Bàn , chỉ nhìn qui mô các ngọn tháp thì chắc lớn lắm. |
| Triều đình đã phát động một cuộc khủng bố , đàn áp qui mô , tái lập trật tự , thu vét số thuế thiếu , kiểm soát đám dân xiêu bạt sống ngoài vòng pháp luật. |
| Đợt tấn công mới qui mô lớn hơn trước nhiều , đòi hỏi vũ khí cải tiến thêm. |
* * * Trại Kiên Thành dựng ngay trên nền đất tổ tiên của gia đình Huệ , dĩ nhiên qui mô rộng hơn trước nhiều. |
| Sau sáu tháng xây dựng ròng rã cả ngày lẫn đêm , dinh mới đã xong , qui mô và cấu trúc y như cái dinh phủ Qui Nhơn đã bị đốt. |
| Có lẽ chưa hài lòng lắm với qqui môcủa rạp Đại Nam , ông bà Ưng Thi đã dồn hết vốn liếng mua một miếng đất trên đường Nguyễn Huệ gần Tòa Đô Chánh (nay là UBND TP.HCM) để xây dựng rạp Rex , một rạp chiếu bóng với quy mô chưa từng có ở Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- trét lét
- trẹt
- trẹt lét
- trẹt nét
- trẹt trẹt
- trê