| qui luật | dt (H. qui: phép tắc; luật: luật) Quan hệ khách quan, tất yếu giữa các hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội: Có những qui luật phổ biến của chủ nghĩa xã hội (PhVĐồng). |
| qui luật | dt. Phép-tắc, luật, lệ. |
| Nhưng sự qui tụ , kết nhóm cứ tuân theo qui luật tự nhiên của nó , dựa vào quen biết trong quá khứ , giống nhau về tính tình , liên hệ lâu dài về quyền lợi. |
Nguyên nhân sự rệu rã của guồng máy chính quyền Nam Hà thời bấy giờ phải có căn bản sâu xa hơn , thuộc vào một thứ qui luật khách quan chi phối tất cả mọi biến cố , mọi hiện tượng. |
| Tuy là cay đắng , tủi thân , nhưng bà cũng thấy đó là qui luật tự nhiên của đời sống. |
| Có em bé nào từ khoang ca nô nhìn trời , nhìn sông (hết mực rồi , và chưa mua được cũng lại là một qui luật hay sao , người ta ngại đem mực đi vì sợ "lỉnh kỉnh" , nhưng người ta vẫn phải viết và thế là tích cực đi xin !). |
| Đó là qqui luậttự nhiên và cần được tôn trọng. |
| Thành Lương Khuôn mặt thật , "giả" của các minh tinh sau "Photoshop" Phải bốc thăm để mua iPhone 4 trắng Asus phá vỡ mọi qqui luậtbằng sản phẩm bí ẩn iPhone 5 sẽ trở lại với thiết kế "đường cong". |
* Từ tham khảo:
- chảo
- chảo chớp
- chảo chớp
- chảo đụn
- chảo quai vạc
- chão