| qui | dt. X. Quy. |
| qui | - , quì, quỉ, quĩ, quí, quị, v.v. x. quy, quỳ, quỷ, quỹ, quý, quỵ, v.v. |
| qui | dt (Pháp: biscuit) X. Bích-qui: Cho cháu ăn bánh qui. |
| qui | đgt 1. Gom lại: Qui về một mối . 2. Tính ra thành: Số thóc đó qui ra tiền. 3. Coi như thuộc về: Qui trách nhiệm cho tổ trưởng; Qui công cho bộ đội biên phòng; Qui tội cho người con. |
| qui | dt. Con rùa. |
| qui | (khd). 1. Cái đồ để vẽ hình tròn. Ngb. Phép-tắc đã định: Qui-tắc. 2. Trù, định: Qui-định. |
| qui | (khd). Về: Qui ninh. |
| qui | Con rùa: Linh-qui. |
| qui | I. Khuôn tròn. Nghĩa bóng: Phép tắc đã định: Trường-qui. Qui-tắc. Văn-liệu: ấy là quốc-pháp hay là phủ-qui? (Nh-đ-m). Qui-mô tràng ốc ai xây? (Nh-đ-m). II. Trù tính quyết định (không dùng một mình): Qui định. Qui hoạch. |
| qui | 1. Về, trở về, tóm về một chỗ: Qui-gia. Qui-oán v.v. Văn-liệu: Sinh ký, tử qui. Cải tà, qui chính (T-ng). 2. Do chữ qui-y nói tắt. Lễ người ta làm để theo về đạo Phật: Các vãi làm lễ qui. |
| Đột nhiên , nàng hỏi Chương : Nếu em nhận lời ăn cơm với anh thì anh sung sướng lắm sao ? Trời ơi ! Em còn phải hỏi điều đó ? Tuyết cười ngất : Nếu anh sung sướng thì chắc anh không khổ , mà trước anh khổ là vì anh không sung sướng , phải không ? Rồi như điên rồ , nàng vừa nhảy vừa hát theo điệu Bình bán : Quand je suis heureux , Je ne suis pas malheureux , Quand je suis malheureux , Je ne suis jamais très heureux Heureux et malheureux Sont deux choses différentes Comprenne qui veut Comprendre Car je ne chanterai plus... Nghe Tuyết hát , Chương cười vang : Thôi lại ăn cơm đã. |
Bà phán vờ giận : Vậy ra ông qui oán , qui tội cả vào tôi đấy. |
| Ai không đủ tiền thì phải để hàng lại , và giá cả hàng thường bị qui định thật thấp chẳng bõ bèn với mức thuế cao. |
| Ông giáo biết đấy là đoàn thuyền chở của cải hàng hóa qui' giá từ các phủ Thăng Hoa , Quãng Ngãi , Qui Nhơn về dâng nộp cho phủ chúa. |
| Cả gia đình dừng lại , qui tụ thành một nhóm. |
| Cả phủ qui Nhơn hơn ba vạn dân , Tuy Viễn vẫn là huyện trù phú nhất. |
* Từ tham khảo:
- trộc trệch
- trôi
- trôi
- trôi
- trôi chảy
- trôi dạt