| trôi chảy | trt. Trơn-tru, không vấp: Đọc trôi-chảy, ăn-nói trôi-chảy. // tt. Xong-xuôi, trót-lọt, không bị cản-trở: Công-việc trôi chảy. |
| trôi chảy | - tt. 1. (Công việc) được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ: Mọi việc đều trôi chảy. 2. (Nói năng, diễn đạt) lưu loát, suôn sẻ, không bị vấp váp: trả lời trôi chảy mọi câu hỏi đọc trôi chảy lời văn trôi chảy. |
| trôi chảy | tt. 1. (Công việc) được tiến hành thuận lợi, suôn sẻ: Mọi việc đều trôi chảy. 2. (Nói năng, diễn đạt) lưu loát, suôn sẻ, không bị vấp váp: trả lời trôi chảy mọi câu hỏi o đọc trôi chảy o lời văn trôi chảy. |
| trôi chảy | tt, trgt Xong xuôi; Trót lọt: Công việc trôi chảy; Trả lời trôi chảy. |
| trôi chảy | tt. Lưu loát: Văn trôi chảy. |
| trôi chảy | .- Trót lọt, không vấp váp: Công việc trôi chảy; Trả lời trôi chảy. |
| trôi chảy | Xong-xuôi, không vấp-váp: Công việc trôi-chảy. Đọc bài trôi-chảy. |
Kỳ thi năm sau , tôi trả lời các bài trôi chảy cả. |
| Chỉ một thoáng thôi , tôi đủ tưởng trước được các việc xảy ra như thế , êm thấm và yên lặng , và trôi chảy... dễ dàng quá , mà không còn sợ cái gì cả... Mời anh xơi thuốc. |
| Cùng lúc với công việc ở công sở không trôi chảy thì ở nhà vợ con anh lại có những đòi hỏi , thúc ép anh. |
| Và chắc lý luận đó được "trình bày" nhiều lần trong các cuộc trà lá nên họ nói trôi chảy , trơn tru lắm. |
| Sớm thấm nhuần nền văn hoá phương Tây , Xuân Diệu nhìn đời như một cái gì trôi chảy mà mình không thâu tóm , thì nó sẽ bay biến. |
Tôi đã không thể giảng batrôi chảyảy suốt buổi chiều lên lớp. |
* Từ tham khảo:
- trôi hoa dạt bèo
- trôi nổi
- trôi sông
- trôi sông lạc chợ
- trồi
- trổi