| quên lãng | - đg. Như lãng quên. |
| quên lãng | Nh. Lãng quên. |
| quên lãng | đgt Đã lâu rồi không nhớ đến: Con đường bị bỏ trong quên lãng (Tế Hanh). |
| Một phút quên lãng sự giả dối , sự gìn giữ buộc đã khiến linh hồn chân thật , phóng đạt , sùng sục , sôi nổi trong trái tim , trong mạch máu. |
| Đã bao lần phiền muộn , Minh vẫn tìm được mọi sự quên lãng trong lòng nhũng cô gái giang hồ. |
| Sờ vào những thứ đồ dùng gần như quên lãng đi năm năm nay bỗng anh cảm thấy như hụt hơi , như lại bước vào những trận bom , những lần đái vào bi đông , để lấy nước uống. |
| Sờ vào những thứ đồ dùng gần như quên lãng đi năm năm nay bỗng anh cảm thấy như hụt hơi , như lại bước vào những trận bom , những lần đái vào bi đông , để lấy nước uống. |
| Bảng lảng và trần trụi Trong một thời gian dài bao cấp , ấn tượng về những trang báo thời sự là chúng khô khan , vắng bóng tính giải trí , và dường như sẽ nhanh chóng bị quên lãng trong các thư viện cũ kỹ. |
| Chỉ mong cái rẻo đất bị quên lãng này số cư dân đừng tăng lên theo cái đà tỷ lệ của thế giới. |
* Từ tham khảo:
- quên lứt
- quên mình
- quên sửng
- quến
- quến
- quến dỗ