| quầy rượu | dt. Quầy dài và cao, có ghế cao để dọc theo cho khách ngồi uống rượu. |
| Cô ấy nói chính mắt cô trông thấy ảnh xoay trần ra , cặm cụi đục đẽo sửa lại cái quầy rượu cho người ta , y như một người chủ gia đình. |
| Và khói cũng từ trong cái bếp lò thấp thoáng sau quầy rượu cuồn cuộn bay ra , như làn khói đốt đồng cỏ tháng tư. |
| Phòng ăn , qquầy rượu, phòng làm việc và phòng đa phương tiện trang bị đầy đủ tiện nghi. |
| Chiếc xe với đầy đủ tiện nghi từ nội thất da sang trọng , tủ lạnh , qquầy rượu, bàn làm việc cùng dàn âm thanh tương tự trên những xe limousine cao cấp khác. |
* Từ tham khảo:
- ấm vọng
- ấm xứ giới
- ậm à ậm ạch
- ậm à ậm ừ
- ậm ạc
- ậm ạch