| quầy | dt. Tủ dài để trước người bán hàng, vừa để tiếp khách, thâu tiền, vừa ngăn khách hàng vào trong. // Thùng giẹp có ngăn, có ô, trên có mặt kiếng, dùng đựng đồ vật gánh đi bán. |
| quầy | - dt. 1. Tủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu: hàng bày trong quầy. 2. Gian hàng, bộ phận bán một mặt hàng nhất định: quầy vải lụa quầy bán đồ điện. |
| quầy | dt. 1. Tủ thấp để đặt hàng trong các cửa hàng, cửa hiệu: hàng bày trong quầy. 2. Gian hàng, bộ phận bán một mặt hàng nhất định: quầy vải lụa o quầy bán đồ điện. |
| quầy | dt 1. Tủ thấp đặt trước mặt người bán hàng hay người thu tiền: Trả tiền trên mặt quầy. 2. Gian hàng: Quầy vải ở chợ. |
| quầy | dt. Tủ thấp để trước mặt người bán hàng. |
| quầy | .- d. 1. Thứ tủ thấp bày trước người bán hàng hay người thu tiền. 2. Phần cửa hàng chuyên bán một mặt hàng: Quầy đồ sứ. |
| quầy | I. Tủ thấp để trước mặt người bán hàng. II. Thứ đồ gỗ có ngăn, người ta để hàng-họ, bánh trái mà khiêng đi: Quầy bánh. |
| Rồi khi được nhìn thấy chân dung của mình qua một tủ kính của quầy hàng , chàng cả mừng khi trông thấy mình vẫn như xưa. |
| Cái quầy mất đi một chân. |
| Cô ấy nói chính mắt cô trông thấy ảnh xoay trần ra , cặm cụi đục đẽo sửa lại cái quầy rượu cho người ta , y như một người chủ gia đình. |
Dì Tư Béo lắc đầu quầy quậy : Tôi xin vô phép các ông. |
| Hai người đàn bà lắc đầu quầy quậy , xua tay từ chối , nhưng con vượn bạc má không chịu đi , cứ đứng giậm chân kêu " Ché~ét , ché...ét ". |
| Và khói cũng từ trong cái bếp lò thấp thoáng sau quầy rượu cuồn cuộn bay ra , như làn khói đốt đồng cỏ tháng tư. |
* Từ tham khảo:
- quầy quả
- quầy quầy
- quầy quẫy
- quầy quậy
- quẩy
- quẩy