| quàng lên | trt. Nh. Quàng đi: Ăn quàng lên, làm quàng lên |
| Thấy ắng lặng hẳn đi , ông đã định hút xong điếu thuốc lào đứng dậy gọi thằng Sài về và ngầm ý nhắc nhở con dâu dọn cơm quàng lên , ông đói muốn lả đi rồi. |
Đang chần chừ , một anh lái đò giục Hương định thế nào , quàng lên để họ còn về đón khách , Hương hỏi : Nhưng có đò thật chứ. |
| Cứ bảo thím Tuyết làm gà nấu cơm , xào thêm đĩa su hào , nấu bát canh miến“ ”Thế nào thì chị quàng quàng lên hộ tôi , không khéo rồi đến đêm mới được miếng ăn“. |
| Đã bảo ăn quàng lên mẹ còn rửa dọn“. |
| Thấy ắng lặng hẳn đi , ông đã định hút xong điếu thuốc lào đứng dậy gọi thằng Sài về và ngầm ý nhắc nhở con dâu dọn cơm quàng lên , ông đói muốn lả đi rồi. |
Đang chần chừ , một anh lái đò giục Hương định thế nào , quàng lên để họ còn về đón khách , Hương hỏi : Nhưng có đò thật chứ. |
* Từ tham khảo:
- măn mớm
- măn mún
- mằn
- mằn thắn
- mẳn
- mẳn