| quãng không | dt. Quãng thời-gian hay không-gian chẳng có gì cả: Chừa một quãng không làm sân phơi; loay-quay suốt ngày, chẳng có một quãng không để nghỉ-ngơi |
| Nàng để tay lên ngực , mắt nhìn vào quãng không rồi khẽ lắc đầu : Mình cũng yêu đến thế kia à ? Nàng tự hỏi như người lấy làm lạ , chưa tin lòng mình. |
Trương lấy làm lạ rằng chưa bao giờ nghĩ đến việc giết Thu , ý tưởng ấy đến đột ngột quá nên Trương sợ hãi , mắt nhìn trừng trừng vào quãng không một lát. |
Chàng buồn nghĩ đến những cảnh mưa trong trăng , đến những quãng không rộng rãi mờ mờ và một cái bến đò ở rất xa với con thuyền ngủ im dưới mưa... Liên miên chàng nghĩ đến Thu , giờ này chắc đang ngủ yên và cũng như đêm nào , bàn tay nàng đương đặt trên nền chăn trắng với mấy ngón tay thon đẹp để xoãi và khẽ lên xuống theo nhịp thở. |
Dũng và Độ , hai người thẫn thờ , không nói , ngả đầu vào lưng ghế , nhìn khói thuốc lá từ từ lan ra ngoài nhà rồi tan vào quãng không. |
| Nhìn mấy chiếc bánh mà trước kia con nàng thích ăn , nhìn làn khói lam gió xuân đưa là là trên cỏ , rồi tan dần vào quãng không. |
| Trên trời xanh trong vắt từng đám mây trắng bay thật nhanh như rủ rê nhau đi tìm những quãng không rộng rãi hơn. |
* Từ tham khảo:
- kể nhặt kể khoan
- kể ra
- kế
- kế
- kế cận
- kế chân