| giựt chồng | đt. Lấy chồng người và đoạt luôn: Đồ giựt chồng người. |
| Bởi lẽ nhắc tới cái tên , người ta còn in rờ rỡ trong đầu chuyện giựt chồng. |
| Thấy bà Hai Nhơn , bà Năm Góp như có thêm đồng minh : Ðó chị coi , trước nó giựt chồng chị , nay nó ăn cắp vàng của tui ! Thứ đàn bà này chặt ra đem câu sấu mới hả dạ ! Bà Năm Góp nghĩ vậy cũng đúng , bởi cả xóm đều biết mối thù giữa bà Hai Nhơn và Tư Hậu. |
| Không lượm đá chọi vô giỏ xách cũng xúi đám bạn đồng thanh la thứ giựt chồng. |
| Ngọc Huệ gửi lời đến K.T.L , cô gái lên tiếng tố bị ggiựt chồng: "Từ nhỏ đến lớn sống và yêu theo bản năng , độc lập mạnh mẽ và quyết liệt , em từng rất ghét những người như em bây giờ. |
| Tiếng trống vọng từ gánh hát trên đình như đỉnh điểm cao trào màn kịch phổ thông ggiựt chồngbị đánh. |
| Hồi xưa coi phim , Tươi ghét hạng con gái ggiựt chồngham tài hám của. |
* Từ tham khảo:
- bông khoáng
- bông lông
- bông lơn
- bông luồi
- bông mồng gà đỏ
- bông mồng gà trắng