| quân y viện | dt. Nhà thương binh-đội. |
| quân y viện | dt. Bệnh viện quân y. |
| quân y viện | dt (H. viện: cơ quan) Bệnh viện quân y: Chị ấy là bác sĩ ở Quân y viện 108. |
| Vậy đủ chưả Chưa ! Anh cáu kỉnh tức là tôi đang bị cầm tù trong một quân y viện đối phương hay một cá ; trá hình đại loại như thế. |
| Hắn , thiếu tướng Nam trước khi thất thủ đã đi úy lạo Qquân y việnPhan Thanh Giản , thăm lại 200 thương chiến binh , trước khi nã một phát đạn Braoninh vào đầu , kết thúc một bi kịch : chỉ sống với cần vụ , không gia đình riêng , chả người thân ở bên. |
| Một nhân viên đã chết vì kiệt sức lúc đưa lên ghe , 14 người còn lại được chuyển đến điều trị tại Qquân y việnNguyễn Huệ (Quy Nhơn). |
| Tất cả các nhân viên tử trận và bị thương được di chuyển ngay về Qquân y việnDuy Tân. |
| Được tin , HQ6 và 2 VPB được điều động đến tiếp nhận và đưa về Đà Nẵng vào sáng ngày 23.1 , các thương binh được chuyển ngay đến Qquân y việnDuy Tân để điều trị. |
| Tại Tổng Y viện Cộng hòa (nay là Qquân y viện175) , cơ thể quấn đầy bông băng , ngay trước mũi của những cảnh sát đứng gác ngày đêm , Điền Khắc Kim cưa còng trốn thoát. |
* Từ tham khảo:
- quần
- quần
- quần
- quần áo
- quần bò
- quần chân áo chít