| quân y | dt. Y-tế quân-đội, mọi việc về sức khoẻ và thương-tích người trong quân-đội: Trường quân-y. |
| quân y | - dt (H. y: chữa bệnh) Sự chữa bệnh trong quân đội: Từ ngày kháng chiến đến nay, quân y phát triển rất khá (HCM). |
| quân y | dt. Một ngành chuyên môn của hậu cần quân đội, bảo đảm cho bộ đội những nhu cầu về y tế: bệnh viện quân y. |
| quân y | dt (H. y: chữa bệnh) Sự chữa bệnh trong quân đội: Từ ngày kháng chiến đến nay, quân y phát triển rất khá (HCM). |
| quân y | dt. Y-phục của quân lính. |
| quân y | dt. Lương-y trong quân đội; việc cho thuốc chữa bịnh trong quân. |
| quân y | .- Việc y tế trong quân đội: Bác sĩ quân y. |
| Đạp xe về trạm xá trung đoàn gặp trung uý bác sĩ đại đội trưởng quân y dặn dò gì đó , ông về đến nhà liễn cơm cần vụ ủ cho đã đóng chóc từng mảng không thể ăn đến bát thứ hai. |
| Đại đội quân y người ta đã khám và phát hiện bị viêm phổi sơ nhiễm đấy. |
| Đợi tiêm một loạt ba mũi thuốc xong hai chiến sĩ của đơn vị phải ở lại cùng cô y tá , người còn lạ cuối cùng ở bãi khách khiêng Sài đến trạm quân y binh trạm cách đấy một ngày đường. |
| Như tất cả những người chiến sĩ ra mặt trận lúc bấy giờ mục đích thiêng liêng và cao cả của họ là được giết giặc lập công nhưng hai người đã phải ở lại trạm quân y suốt sáu tháng trời. |
| Bác sĩ quân y bạn của Sài đến thăm bệnh , cho thuốc , dặn Châu và Sài không có gì đáng ngại , uống hết chỗ thuốc anh ta cho là khỏi. |
Tôi được đưa tới bệnh viện quân y quân đoàn ngay trong đêm. |
* Từ tham khảo:
- quân y viện
- quần
- quần
- quần
- quần
- quần áo