| quân vương | dt. Vua: Lịnh quân-vương, đấng quân-vương. |
| quân vương | - Vua. |
| quân vương | dt. Nhà vua. |
| quân vương | dt (H. quân: vua; vương: vua) Nhà vua (cũ): Vẻ vưu vật trăm chiều chải chuốt, lòng quân vương chi chút trên tay (CgO). |
| quân vương | dt. Vua. |
| quân vương | .- Vua. |
| Như là câu : quân vương yếu dục tiêu nhàn hận , Ưng hoán Kim Hoa học sĩ lai. |
Nghĩa là : quân vương nếu muốn khuây buồn nản , Hãy gọi Kim Hoa học sĩ vào. |
| Phong hoàng tử thứ mười một là Đề (tức Minh Đề) làm Hành quân vương , đóng ở Bắc Ngạn châu Cổ Lãm318 ; con nuôi làm Phù Đái Vương , đóng ở hương Phù Đái319. |
Sai Hành quân vương Minh Đề330 , xưng là nhiếp Hoan Châu thứ sử , [24b] sang thăm nước Tống. |
Hành quân vương Minh Đề thấy trong nước loạn không thể về được , trú lại ở Quảng Châu , Tri Châu là Cao Nhật thôi không cấp giấy quán khoán341 cho nữa. |
| Bọn vệ quân vương Sài Hồ 7 người bắt được Quý Ly ở bãi Chỉ Chỉ ; Giao Châu hữu vệ quân là bọn Quý Bảo 10 người bắt được Tả tướng quốc Trừng ở cửa biển Kỳ La. |
* Từ tham khảo:
- quân y sĩ
- quân y viện
- quần
- quần
- quần
- quần