| quán từ | dt. C/g. Mạo-từ tiếng đứng trước danh-từ như: cái, con, miếng, tấm... |
| quán từ | Nh. Mạo từ. |
| quán từ | dt (ngữ) (H. quán: đội lên trên; từ: tiếng) Cũng như Mạo từ: Những và cái là những quán từ. |
| quán từ | dt. (itd) Nht. Mạo từ. |
| Nếu môi trường kinh doanh không được cải thiện đáng kể , một phần lớn thời gian và tiền bạc của doanh nghiệp được tiêu tốn để đáp ứng các thủ tục quản lý còn thiếu tường minh và không nhất quán từ phía các cơ quan quản lý nhà nước. |
| Bên trong , nhiều đồng bào họ , may mắn hơn phần lớn là bồi bếp đến sứ qquán từsáng sớm với ông chủ làm việc ở đấy. |
| Tất cả được quy hoạch ấn tượng từ hàng qquán từbình dân đến thương hiệu có tiếng ; từ cách trang trí biển hiệu đến những chiếc đèn lồng giăng mắc bên đường. |
| Đó cũng là lí do gà đắp đất nướng cái bang xuất hiện cùng với sự có mặt của nhà hàng Lương Sơn Qquán từnhững ngày đầu tiên cho đến nay vẫn luôn lọt top các món ăn được ưa thích nhất quán này. |
| Hôm 6/12 , Tổng thống Trump chính thức tuyên bố Jerusalem là thủ đô của Israel và chỉ thị chuyển đại sứ qquán từTel Aviv đến Jerusalem. |
| Ban tổ chức tang lễ sẽ đặt sổ tang tại Kim Dung qquán từngày 12/11 đến ngày 30/11. |
* Từ tham khảo:
- quán xuyến
- quang
- quang
- quang
- quang âm
- quang cảnh