| quân kỳ | dt. Cờ hiệu của mỗi bộ-đội. |
| quân kỳ | - Cờ của quân đội. |
| quân kỳ | dt. Cờ hiệu trong quân. |
| quân kỳ | .- Cờ của quân đội. |
| Huân chương Quân công hạng Nhì , Ba ; Huân chương Chiến công hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huân chương Chiến thắng hạng Nhì ; Huân chương Kháng chiến hạng Nhất ; Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Nhất ; Huân chương Chiến sĩ giải phóng hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy chương Qquân kỳQuyết thắng. |
| Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng Ba ; Huân chương Kháng chiến chống Mỹ , cứu nước hạng Nhì ; Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy chương Qquân kỳQuyết thắng ; Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng. |
| Huy chương Qquân kỳQuyết thắng ; Huy chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy hiệu 30 năm tuổi Đảng. |
| Huân chương Quân công hạng Nhì ; Huân chương Kháng chiến chống Mỹ , cứu nước hạng Nhất ; Huân chương Chiến thắng hạng Ba ; Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy chương Qquân kỳQuyết thắng ; Huy hiệu 65 năm tuổi Đảng. |
| Huân chương Chiến công hạng Nhất ; Huân chương Kháng chiến chống Mỹ , cứu nước hạng Nhất ; Huân chương Chiến sĩ vẻ vang hạng Nhất , Nhì , Ba ; Huy chương Qquân kỳQuyết thắng ; Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng. |
| Nguyễn Chíc h Phạm Ngũ Thư Nguyễn Xí Lê Văn Linh Lịch sử nước ta từng xuất hiện nhiều đội qquân kỳlạ. |
* Từ tham khảo:
- cải lương
- cải ma
- cải mả
- cải nguyên
- cải nhậm
- cải nhiệm