| cằn cỗi | tt. Già cỗi, hết lớn lại teo lần, rụng lá gần chết: Cây cằn-cỗi. // tt. (B) Lâu năm, không phát-triển hơn được, không theo đà tiến của xã-hội: Nền học cằn-cỗi, xí-nghiệp cằn-cỗi. |
| cằn cỗi | - tt. 1. (Đất đai) rất cằn, không chút màu mỡ: Đất cằn cỗi. 2. Trở nên già cỗi, không còn khả năng phát triển: Cây cối cằn cỗi. 3. Mất hết cảm xúc, tình cảm, không có khả năng sáng tạo: Tâm hồn cằn cỗi Tính tình cằn cỗi theo năm tháng. |
| cằn cỗi | tt. 1. (Đất đai) rất cằn, không chút màu mỡ: Đất cằn cỗi. 2. Trở nên già cỗi, không còn khả năng phát triển: Cây cối cằn cỗi. 3. Mất hết cảm xúc, tình cảm, không có khả năng sáng tạo: Tâm hồn cằn cỗi o Tính tình cằn cỗi theo năm tháng. |
| cằn cỗi | tt 1. Như Cằn cọi: Cây na cằn cỗi 2. Cũ kĩ, không hợp thời nữa: Tư tưởng cằn cỗi. |
| cằn cỗi | tt. Nhỏ, đẹt, lâu rồi mà không lớn lên được: Gốc cằn-cỗi nộm khó xem. (Nh. đ. Mai) |
| cằn cỗi | t. 1. Già quá rồi, không phát triển được nữa: Cây cằn cỗi. 2. Cũ kĩ, không tiến bộ: Tư tưởng cằn cỗi. |
| Nếu nàng không đi làm lẽ , mà lấy Tạc , hẳn cái vui sướng trong gia đình như gia đình Khải , nàng cũng được hưởng chẳng đến nỗi sống cằn cỗi như bây giờ. |
| Vợ chàng , người đàn bà cằn cỗi , chua ngoa , ngồi bán gạo ở cửa hàng hồi đó , còn là cô Liên , một thiếu nữ mảnh dẻ dịu dàng , hai con mắt đẹp lúc nào cũng như đương mơ một giấc mơ xuân. |
| Nàng bảo bạn : Nhưng dẫu sao , em sẽ cố can đảm như lời chị dặn em , tuy em đã hỏng cả một đời , em hết cả tuổi xanh chứa chan hy vọng của em giam hãm vào một đời cằn cỗi. |
Rồi Loan thở dài , nghĩ đến chẳng bao lâu nữa , ngày tháng trôi mau sẽ em lại cho nàng cái tuổi già với tấm lòng thờ ơ , nguội lạnh để kết liễu một cuộc đời cằn cỗi , ảm đạm , không từng có chút ánh sáng của một ngày vui tươi chiếu rọi. |
| Những nỗi đau khổ nàng phải chịu , những người chung sống với nàng , bấy lâu đã làm cho nàng hầu thành ra một người khác , tính nết cay chua và tâm hồn cằn cỗi. |
| Chân tay đã bị những công việc nặng nhọc làm thành xấu xí và cằn cỗi. |
* Từ tham khảo:
- cằn nhằn
- cẳn nhẳn
- cằn rằn
- cắn
- cắn
- cắn ba sẻ bảy