| quản cơ | dt. Vị quan võ cầm đầu một cơ lính hồi xưa: Chức quản-cơ |
| quản cơ | - Hạ sĩ quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, đứng trên cấp đội. |
| quản cơ | dt. Chức vụ chỉ huy một cơ lính trong quân đội thời phong kiến. |
| quản cơ | dt Chức quân đội thời phong kiến đứng đầu một cơ lính: Từ quản cơ ông ấy được thăng lãnh binh. |
| quản cơ | dt. Chức quan võ ngày xưa, coi một cơ binh. |
| quản cơ | .- Hạ sĩ quan thời phong kiến hay Pháp thuộc, đứng trên cấp đội. |
| quản cơ | Người coi một cơ binh. |
| Đây cũng chính là quan niệm của người Ai Cập cổ đại khi tin vào thế giới bên kia , họ tin rằng linh hồn sẽ tồn tại vĩnh viễn , và phải bảo qquản cơthể nguyên vẹn thì linh hồn mới toàn vẹn được. |
| Sau những ngày đầu tiếp qquản cơsở vật chất và nhân sự , nhiệm vụ kiểm kê kho quỹ các ngân hàng bắt đầu được thực hiện một cách chặt chẽ giữa các viên chức ngân hàng cũ , ban tiếp quản mới và đại diện công an... Đến thời điểm 30 4 1975 , tổng số vàng dự trữ quốc gia của Việt Nam Cộng hòa còn lại gần 22 tấn. |
| Chúng tôi phải đợi mất 7 ngày mới được gặp mặt Ủy ban Quân qquản cơquan quản lý thành phố. |
| Thực tế hiện nay , một số cơ quan chủ qquản cơquan báo chí bổ nhiệm tổng biên tập không có nghiệp vụ báo chí , làm ảnh hưởng đến chất lượng của báo. |
| Sau khi bức tường Berlin sụp đổ , Chính phủ Đức tiếp qquản cơsở này và có ý định sử dụng nó cho mục đích lưu trữ vũ khí. |
* Từ tham khảo:
- quản đốc
- quản đồng
- quản gia
- quản hạt
- quản huyền
- quản lí