Ai đi đợi với tôi cùng Tôi còn sắp sửa cho chồng đi thi Chồng tôi quyết đỗ khoa này Chữ tốt như rắn , văn hay như rồng Bõ khi xắn váy quai cồng Cơm niêu nước lọ nuôi chồng đi thi.
Đôi khi chúng tôi nói vụng sau lưng : "Y như các mẹ nhà quê xắn váy quai cồng lên mà cãi nhau".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): quai cồng
* Từ tham khảo:
- cãi càn
- cãi liều
- cãi lời
- cãi trời
- cạy cửa
- cạy-gỡ