| qua phẫu | đt. Mổ ra, xẻ ra // Nh. Qua-phân (B) (B) |
| Cả hai mẹ con chị từng trải qqua phẫuthuật sứt môi từ khi bé Phạm Gia Vĩ (sinh năm 2007) mới 16 tháng tuổi. |
| Những người phụ nữ trải qqua phẫuthuật cắt bỏ ngực thường rơi vào thất vọng , bao gồm cả suy giảm ham muốn tình dục. |
| Sốt cao Sốt nhẹ là hiện tượng bình thường sau khi trải qqua phẫuthuật. |
| Để giúp bệnh nhân có con , bác sĩ sẽ lấy tinh trùng trong nước tiểu sau khi xuất tinh , lọc rửa rồi bơm vào buồng tử cung người vợ ; hoặc làm thụ tinh trong ống nghiệm với tinh trùng lấy trong nước tiểu hay từ trong tinh hoàn qqua phẫuthuật. |
| Bé gái phải cắt bỏ ngón chân vì giẫm phải nước tiểu chó Cụ thể , theo Mirror , Aria McCart , 18 tháng tuổi , sống tại Ardrossan , Ayrshire , Scotland đã trải qqua phẫuthuật cắt bỏ ngón chân cái sau khi giẫm phải nước tiểu của chó trong lúc chơi đùa trên bãi biển hồi tháng 7. |
| Bà Dương Quý Phi , GĐ Trung tâm thẩm mỹ Dương Quý Phi cho biết : Qqua phẫuthuật , những chiếc mũi tẹt , đôi mắt bé , răng vẩu... sẽ thành những đường nét chuẩn , duyên dáng. |
* Từ tham khảo:
- chưa từng
- chừa mặt
- chửa ăn cỗ đã chực chia phần
- chửa con so
- chửa đặt chôn đã đặt miệng
- chửa là cửa mả