| quả nhân | dt. (thực): Hột trái cây |
| quả nhân | đdt. Người ít đức, tiếng vua tự-xưng cách khiêm-tốn |
| quả nhân | - d. Từ mà vua dùng để tự xưng một cách khiêm tốn. |
| quả nhân | dt. Từ vua thời phong kiến dùng để tự xưng một cách khiêm tốn. |
| quả nhân | đt (H. quả: ít; nhân: người; nghĩa đen: người ít đức) Từ một ông vua tự xưng một cách khiêm tốn: Trong các vở tuồng, vai vua vẫn tự xưng là quả nhân. |
| quả nhân | đdt. Tiếng vua tự xưng, có ý khiêm mình ít đức. |
| quả nhân | .- d. Từ mà vua dùng để tự xưng một cách khiêm tốn. |
| quả nhân | Tiếng vua tự-xưng, có ý khiêm mình ít đức. |
| Vua rập đầu nói : "Thiên tử vì quả nhân đem quân giết vua Mân Việt , quả nhân dù chết cũng không báo đáp được ân đức ấy". |
| Nhân bảo Trợ rằng : "Nước tôi mới bị cướp , sứ giả cứ về trước , quả nhân đang ngày đêm sắm sửa hành trang để vào triều kiến thiên tử". |
Tháng 8 , Hoàng thái hậu viết chỉ dụ bọn đại thần rằng : "Từ khi quả nhân coi chính sự đến nay , thấy rõ lòng trung quân ái quốc của các đại thần đã hết sức phò tá giúp rập. |
| quả nhân sớm khuya suy nghĩ có cách nào báo đền công lao ấy. |
| Thấy hiệu qquả nhândân trong thôn nuôi theo , Phia Khao có 25 hộ thì hiện nay đàn lợn nái đã có 20 con , không những cung cấp đủ con giống cho bà con trong thôn mà còn bán cho nhân dân trong xã Cư Lễ. |
| Theo Reuters , ông chủ Nhà Trắng cũng cáo buộc ứng viên đảng Cộng hòa Donald Trump là mối đe dọa cho thành qquả nhânquyền vốn rất khó kiếm được của Mỹ và cả thế giới. |
* Từ tham khảo:
- quả phù tang
- quả phụ
- quả phúc
- quả quyết
- quả tang
- quả táo lành không lìa cành rơi xuống