| quả là | - ph. Thật đúng là: Quả là khó khăn; Quả là vô lý. |
| quả là | trgt Đúng là thế: Quả là dân ta đã trở thành một khối cứng như đá (PhVĐồng). |
| quả là | .- ph. Thật đúng là: Quả là khó khăn; Quả là vô lý. |
| Minh nghĩ thầm : “Chà ! Đêm hôm khuya khoắt thế này mà mò đến chỉ cốt để thăm ta thì quả là vô lý ! Thôi , nay ta đã mù rồi ! Cứ tha hồ !”. |
| Văn cảm thấy một cái gì lờm lợm trong cổ chàng : Hay có lẽ vì thế mà anh ấy không muốn về nhà nữa ? Nếu quả là vậy thì thật anh ấy khốn nạn quá ! Rồi Văn nhớ tới những gì xảy ra cho chính bản thân mình : sự cám dỗ của sắc đẹp và nhục dục. |
| Kết quả là cuối năm ngoái sang đầu năm nay , từ Quảng Trị đến Bắc kỳ , hơn hai triệu đồng bào ta bị chết đói. |
| quả là Trời cao có mắt mới dẫn mày đến đây cho tao. |
Anh thương yêu ơi , anh có nghe thấy hết cuộc đối thoại của em với chú không ? Chao ơi , chú Hà quả là người hiểu biết sâu xa , chú thật rộng lượng và bình đẳng. |
| Nhưng mà cậu ta quả là có nghị lực. |
* Từ tham khảo:
- bận không kịp mở mắt
- bận lòng
- bận mọn
- bận như con mọn
- bận như lông lươn
- bận rộn