| chèo lái | bt. Tay chèo sau lái thuyền, có phận-sự điều-khiển chiếc thuyền. |
| chèo lái | đgt. 1. Chèo để lái thuyền đi: chèo lái thuyền đi trên sông nước. 2. Chỉ huy, lãnh đạo phong trào: chèo lái phong trào thanh niên. |
| chèo lái | dt Mái chèo ở phía sau thuyền nhỏ, dùng để thay lái: Tay cầm chèo lái cho thuyền vượt sóng đgt Điều khiển một chiếc thuyền: Sáu năm ra công chèo lái một chiếc đò (Ng-hồng). |
| chèo lái | d. Mái chèo phía sau thuyền nhỏ để thay lái. |
| chèo lái | Cái chèo ở cuối cùng thuyền để thay cái lái. |
| Tía nuôi tôi chèo lái. |
| Tía nuôi tôi cũng vừa quay xong quai chèo lái. |
| Trái tim đau yếu của em , dù cố chèo lái về hướng nào nhưng nó vẫn giữ một nhịp đập riêng không chịu hoà đồng. |
| Ngô Bệ (16) ngông cuồng , tuy đã tắt , Đường Lang (17) lấm lét vẫn còn kia , sao không giương cái cung thánh nhân , tuốt lưỡi gươm thiên tử , lấy nhân làm yên khấu , lấy nghĩa làm chèo lái , lấy hào kiệt làm nanh vuốt , lấy trung tín làm giáp trụ , cẩn thận lồng cũi để giá ngự những tướng khó trị , sửa chuốt cung tên để dọa nạt những nước bất phục , tóm bắt giặc giã , đóng cũi về , khiến cho gần xa quang sạch. |
| Tuy nhiên , với tài năng cchèo láiđặc biệt của mình , ông Tuấn đã đưa Nam Tiến từng bước tiến lên , không ngừng mở rộng quy mô , địa bàn và lĩnh vực hoạt động. |
| Vinh dự là người được giao nhiệm vụ cchèo láicon thuyền báo Điện tử Nhân đạo và Đời sống , Tổng Biên tập Đinh Bá Tuấn đã gửi lời cảm ơn sâu sắc tới lãnh đạo T.Ư Hội Chữ thập đỏ Việt Nam Cơ quan chủ quản của Báo ; sự hỗ trợ , tạo điều kiện của lãnh đạo Ban Tuyên giáo T.Ư , lãnh đạo Bộ TT&TT ; và lãnh đạo các cục , vụ hữu quan. |
* Từ tham khảo:
- chèo mái dàu
- chèo mái một
- chèo mũi
- chèo ngoeo
- chèo phách
- chèo queo