| qua đèo | đt. Trèo lên dốc cao một cái đèo để qua núi: Qua đèo Ngang tức-cảnh // Nói về hơi rượu trong nồi bốc lên thành rượu rồi theo ống trắm chảy ra vò, ra hũ: Rượu qua đèo |
Anh về em những trông theo Trông cho khuất núi , qua đèo mới thôi. |
| Quân Trịnh đã rục rịch vượt qua đèo Hải Vân. |
| Bà huyện Thanh Quan dqua đèoèo Ngang lúc chiều tà đã cm hái nên những vần thơ bất hủ. |
Âm nhạc đã dìu tôi qua đèo cao vực sâu. |
| Khi ấy quân nhà Hán chưa qua đèo , Mân Việt Vương đã phát binh giữ chỗ hiểm để chống cự. |
Thật lạ , hai anh em ta vừa leo qua đèo Khau Sliểng , chợt nghe trong gió thổi , vang tiếng trẻ con khóc "oe. |
* Từ tham khảo:
- anh em như thể chân tay
- anh em thúc bá
- anh giai
- anh hai
- anh hài
- anh hào