| qua bữa | trt. Qua-loa, lôi-thôi cho xong bữa ăn: Rán nuốt cho qua bữa |
| Rồi qua bữa đầu lạ mắt , nàng ngắm nghía trong gương thấy nàng răng hạt huyền không xấu lắm như nàng tưởng , mà lại có duyên nữa là khác. |
Ngày cuối cùng , Quế trùm chăn ngủ cho qua bữa sáng. |
| Có khi hết tiền , cả nhóm góp tiền lại đủ mua ổ bánh mì rồi chia 2 , chia 3 , ăn cho qqua bữa, Thái Vũ nhớ lại. |
| Chị Nguyễn Thị Nhung , công nhân KCN Hòa Khánh , ở phòng trọ kế bên tâm sự : đi làm vất vả nhưng nhiều khi bọn em thấy Vy còn tằn tiện ăn mỳ tôm qqua bữađể tiết kiệm tiền cho năm học sắp tới. |
| Theo đuổi nguyên tắc này , Ajinomoto Việt Nam đã và đang tích cực triển khai nhiều dự án các dự án chăm sóc sức khỏe và dinh dưỡng cho cộng đồng , nổi bật là Dự án Bữa ăn Học đường nhằm cải thiện tầm vóc và trí tuệ cho các em học sinh tiểu học thông qqua bữaăn học đường hợp lý và Dự án phát triển hệ thống dinh dưỡng Việt Nam (VINEP) với mục tiêu phát triển hệ thống nhân lực dinh dưỡng tại Việt Nam , bao gồm hoạt động đào tạo nghiên cứu về dinh dưỡng và cho ra đời các quy định , chính sách liên quan đến dinh dưỡng , qua đó góp phần nâng cao chất lượng cuộc sốn cho người dân tại Việt Nam. |
| Bỏ bữa sáng Vì ngủ nướng , bạn sẽ bỏ qqua bữasáng để chờ tới giờ ăn trưa. |
* Từ tham khảo:
- rền
- rền rền
- rền rĩ
- rền rĩ như đĩ phải tim la
- rêng
- rềnh ràng