| phương thì | trt. Đúng lúc, phải lúc |
| Còn khách thập phương thì xơi cơm nước ở nhà trai , cũng như nhà khách của các ông. |
| Thấy thế của mình yếu mà đối phương thì mạnh một gián quan Chàm tên là Quốc hết lời can vua nhưng vua Chàm không nghe. |
Đồ ăn ở Myanmar nếu so với các nước khác thì rẻ , nhưng nếu so với thu nhập bình quân của người dân địa phương thì không rẻ tý nào , bởi tôi không hiểu người dân địa phương lấy thu nhập từ đâu ra. |
| Ngọn gió lạ lùng ! Ở đâu cũng thế , nó làm cho lòng người nao nao nhưng ở hậu phương thì cái buồn ấy làm cho ta tê tái quá , não cả lòng cả ruột. |
| Vì bóng đá ăn lương tháng nên cầu thủ có đá hay , trận nào cũng sút tung lưới đối phương thì đúng niên hạn mới tăng bậc lương hoặc thăng quân hàm. |
| Hòa nói dể ợt , đợt nầy bồng bế nhau đi Từ Dũ lần nữa mà vô phương thì xin một đứa con nuôi về. |
* Từ tham khảo:
- đơm cúng
- đơm đặt
- đơm đó ngọn tre
- đờm
- đởm
- đởm