| tim mạch | dt Tim và mạch máu: Mắc bệnh rối loạn tim mạch. |
| Đó là hơn một tuần trước , đoàn công tác số một gồm các bác sĩ hồi sức , cấp cứu , gây mê , tim mạch cùng đội ngũ điều dưỡng từ Hà Nội đã đến Bình Dương. |
| Với tham vọng giúp xây dựng một viện tim hoàn chỉnh , tôi đã chọn An Giang , nơi có một trong ba viện tim mạch trong cả nước , ngoài Hà Nội và TP HCM. |
Ngày Thầy thuốc Việt Nam , tôi nhận được ba lời chúc của ba cô , cậu học trò với ba quốc tịch đã đi ba hướng khác nhau từ cùng "lò" bộ môn tim mạch , Đại học Y Hà Nội. |
| Còn cậu học trò yêu quý người Việt đã hành nghề tim mạch ở Hoa Kỳ nhưng lại đi sâu vào làm nghiên cứu. |
| Nguyên nhân cái chết của Markham được bác sĩ thông báo cho gia đình là vì vấn đề về ttim mạch. |
| Ngoài ra , cần đề phòng các chứng bệnh về ttim mạch. |
* Từ tham khảo:
- mao mạch
- mao ốc
- mao quản
- mao thất bì đơn
- mao toại tự tiến
- mao trật