| phung | dt. Phong, bệnh nổi sần-sùi và u-nần ngoài da, lâu ngày lở-lói: Phung-cùi, phung-đơn, phung-hủi |
| phung | đt. Vung, làm tốn-hao vô-ích |
| phung | - (đph) d. Bệnh hủi. |
| phung | dt. Phong, hủi: bị mắc bệnh phong. |
| phung | dt (đph) Biến âm của phong là bệnh hủi: Từ nay địa phương ấy không còn bệnh phung. |
| phung | dt. Nht. Phong: Phung hủi. |
| phung | (đph).- d. Bệnh hủi. |
| phung | Bệnh phong. |
| Anh bỏ học và có bao nhiêu tiền anh đem phung phí hết trong các cuộc vui. |
| Nàng như có cái cảm tưởng đã phung phí mất một quãng đời tốt đẹp , đã bỏ qua mất một chuỗi ngày xuân sáng sủa , vui tươi. |
| Ông ngờ rằng đó chỉ là một thời nghỉ phun lửa của hoả diệm sơn , mà thời ấy còn dài thì rồi lửa , lúc phung lên , phun càng mạnh. |
| phung phí trong hai năm , số tiền một vạn của anh Minh không còn một xu nhỏ. |
| Dường như cơn dông ban chiều đã phung phí quá trớn , giờ đây , đêm đến , hết sạch gió rồi , đành hổn hển nén sự bực bội vào trong bóng đen dày đặc một thêm nặng nề trùm xuống mặt đất mênh mang. |
| Trong khi đó thì người nhà giàu và vợ cũ của người đánh cá phung phí hết của cải , phải đi ăn xin. |
* Từ tham khảo:
- phung phí
- phung phúng
- phùng
- phùng
- phùng má trợn mắt
- phùng mang trợn mắt