| phung phí | đt. Vung-phí, xài to, tiêu-pha nhiều trong những việc vô-ích: Có bao-nhiêu, phung-phí hết |
| phung phí | - đgt. Sử dụng quá lãng phí: phung phí tiền của phung phí thời giờ ăn chơi phung phí. |
| phung phí | đgt. Sử dụng quá lãng phí: phung phí tiền của o phung phí thời giờ o ăn chơi phung phí. |
| phung phí | đgt, trgt Tiêu nhiều vào những việc không có ích: Đã chẳng làm ăn gì hắn lại còn ăn tiêu phung phí. |
| phung phí | bt. Tiêu phí hoang huỷ. |
| phung phí | .- Tiêu dùng xa xỉ. |
| phung phí | Tiêu phí, xa xỉ quá: Tiêu phung phí mất nhiều tiền. |
| Anh bỏ học và có bao nhiêu tiền anh đem phung phí hết trong các cuộc vui. |
| Nàng như có cái cảm tưởng đã phung phí mất một quãng đời tốt đẹp , đã bỏ qua mất một chuỗi ngày xuân sáng sủa , vui tươi. |
| phung phí trong hai năm , số tiền một vạn của anh Minh không còn một xu nhỏ. |
| Dường như cơn dông ban chiều đã phung phí quá trớn , giờ đây , đêm đến , hết sạch gió rồi , đành hổn hển nén sự bực bội vào trong bóng đen dày đặc một thêm nặng nề trùm xuống mặt đất mênh mang. |
| Trong khi đó thì người nhà giàu và vợ cũ của người đánh cá phung phí hết của cải , phải đi ăn xin. |
| Bố mẹ hoa cả mắt , nhưng từ đấy ăn tiêu phung phí , dần dần trở nên nghèo đói , phải cải trang làm người Xạ Phang đi làm thuê kiếm ăn mỗi người một phương. |
* Từ tham khảo:
- phùng
- phùng
- phùng má trợn mắt
- phùng mang trợn mắt
- phủng
- phúng