| phủi sạch | đt. Phủi cho sạch: Phủi sạch rồi sẽ ngồi // (B) Thua hay hoang-phí hết tiền của: Có bao nhiêu đều phủi sạch cả |
Năm lạnh lùng đứng dậy lôi cái bồ ở xó nhà ra , lấy những tranh ảnh phủi sạch bụi bậm rồi treo lên tường. |
| À ra thế ! Hắn chẳng tỏ ra một chút mừng rỡ nào , hắn cố tình dứt bỏ hết quá khứ , định phủi sạch tay với nhau chăng? Con rắn độc bất ngờ cười khẩy : Định không ra. |
| Sau đó phủi sạch bụi bẩn trên giường , lấy chăn chiếu , gối màn dọn chỗ cho con nằm. |
| Người đàn ông đi cùng vội vã kéo chúng tôi đứng lên , phủi sạch quần áo và rối rít xin lỗi. |
| Lúc quay lại tìm người , cậu ấy vừa gọi chị vừa phủi sạch bụi. |
| Một lần lên giường bao nhiêu đức hạnh đã bị pphủi sạch, cả đời không bao giờ rửa sạch được khinh khi. |
* Từ tham khảo:
- trân trân
- trân trọng
- trân trối
- trân tu
- trân vị
- trần