Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phủi phủi
đt. Phủi nhẹ nhiều lần
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhẻ nhói
-
nhẻ nhót
-
nhẽ
-
nhé
-
nhẹ
-
nhẹ bằng lông quẳng chẳng đi, nặng bằng chì quăng xa lắc
* Tham khảo ngữ cảnh
Trong lúc người Khách cầm mấy chai rượu thuốc đi vòng quanh chào hàng thì em bé vừa đứng thở vừa đưa hai bàn tay nhỏ
phủi phủi
những sợi tóc cháy trước trán.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phủi phủi
* Từ tham khảo:
- nhẻ nhói
- nhẻ nhót
- nhẽ
- nhé
- nhẹ
- nhẹ bằng lông quẳng chẳng đi, nặng bằng chì quăng xa lắc