| đón tiếp | đt. Rước vô nhà: Đón tiếp long-trọng. |
| đón tiếp | - đgt. Gặp và tiếp đãi: đón tiếp các đại biểu đón tiếp khách quý. |
| đón tiếp | đgt. Gặp và tiếp đãi: đón tiếp các đại biểu o đón tiếp khách quý. |
| đón tiếp | đgt Chào đón và tiếp đãi: Đón tiếp một phái đoàn quốc tế. |
| đón tiếp | đt. Nht. Đón. // Cuộc đón tiếp. |
| đón tiếp | đg. nh. Đón rước. |
| Những người ở đấy ai nấy đều là những tay ăn chơi khét tiếng , y phục sang trọng lộng lẫy... Chủ nhân là một mỹ nhân tuyệt đẹp với đôi mắt sáng ngời , đôi môi mỏng đỏ thắm đích thân ra đón tiếp chàng. |
| Nhác thấy Mai ông ngây người ra , rồi quấn vội chiếc khăn lược , mặc vội cái áo đoạn , như để đón tiếp một người khách quý vậy. |
| Một vị sư nữ ở nhà trai chạy ra đón tiếp ân cần , mời khách lên trên chùa trền. |
| Trọng vào dinh. Rồi khi Trọng vừa tới , ngài ra sân đón tiếp và ghé tai nói thầm : Có đứa mách bà rằng chị cậu không được tử tế , đứng đắn |
| Bà phán mừng rỡ đón tiếp rất long trọng luôn năm , sáu tối mời bà phủ , bà đốc đến đánh tổ tôm. |
| Lần đầu tiên Nhạc thấy những người thân thuộc đón tiếp mình long trọng như vậy. |
* Từ tham khảo:
- đọn
- đong
- đong đầy bán non
- đong đầy bán vơi
- đong đầy khảo vơi
- đong đưa