| phục vị | đt. Trở về chỗ cũ; trở lại địa-vị cũ |
| phục vị | - Nói một động tác trong khi tế, người tế trở lại chỗ đứng sau khi đã quỳ. |
| phục vị | đgt (H. phục: cúi xuống; vị: chỗ) Nằm bẹp xuống đất: Cụ nằm phục vị trước tờ giấy, chống tay vào cằm (NgCgHoan); Nào bái, nào hơng, nào bình thân, phục vị (Tú-mỡ). |
| phục vị | .- Nói một động tác trong khi tế, người tế trở lại chỗ đứng sau khi đã quỳ. |
| phục vị | Trở lại chỗ đứng trong khi tế: Bình thân, phục vị. |
| Suốt ngày nằm phục vị thở dài. |
| Tôi ngồi phục vị , nghe nước óc ách chảy dưới gậm bè mà ngủ quên lúc nào không biết. |
| Khâm pphục vịcao tăng , hoàng đế yêu cầu ông viết một cuốn du ký để miêu tả lại chuyến đi , với tiêu đề Đại đường Tây vực ký. |
| Tuy nhiên , thuyền to thì sóng lớn , Noo Phước Thịnh đã xong quá trình chinh pphục vịtrí trong showbiz của mình nhưng việc ổn định các mối quan hệ có lẽ sẽ là một bài toán không dễ giải với chàng trai còn rất trẻ này. |
| Và hòn đá tảng của chính sách đó là việc phải vươn lên sau cái gọi là Bách niên quốc sỉ để khôi pphục vịthế của Trung Quốc trên trường quốc tế. |
| Con cái còn đang đi học nên ngồi quay về hướng Pphục vị. |
* Từ tham khảo:
- trụ sinh
- trụ sở
- trụ thạch
- trụ trắc
- trụ trì
- truân