| phục độc | đt. Uống thuốc độc tự-tử // (R) Tra thuốc độc giết người: Bị người phục-độc chết |
| phục độc | đt. Bị độc. |
| Người đẹp Mỹ diện váy sexy trong khi tài tử 32 tuổi mặc trang pphục độcđáo của hãng. |
| Với kiểu trang pphục độcđáo , các tín đồ thời trang chỉ cần chọn được một đôi giày phù hợp , điểm trang túi xách yêu thích là đủ để làm bật vẻ ngoài lôi cuốn , hút hồn. |
| Bí kíp chinh pphục độcgiả của "Nhà kinh tế". |
| Lối hành văn của The Economist tuân theo nguyên tắc : gọn gàng , cô đọng , ưu tiên sử dụng từ ngữ ngắn nhất , chinh pphục độcgiả bằng chất lượng các bài viết. |
| Không chạy theo trào lưu khoe thân táo bạo , nhiều người đẹp Việt hướng đến hình ảnh tín đồ thời trang đúng nghĩa với trang pphục độcđáo. |
| Những cuốn truyện của Nguyễn Nhật Ánh như những thỏi nam châm thu hút và chinh pphục độcgiả ở nhiều thế hệ , nhiều lứa tuổi , vùng miền , thậm chí vượt ra khỏi biên giới Việt Nam. |
* Từ tham khảo:
- tỉ phú
- tỉ số
- tỉ số của hai đoạn thẳng
- tỉ số giá/ lời cổ phần
- tỉ suất
- tỉ suất kinh doanh