Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phụ phụ
dt.
Đàn bà và trẻ con.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
phụ phàng
-
phụ phẩm
-
phụ phân
-
phụ phí
-
phụ quyền
-
phụ rẫy
* Tham khảo ngữ cảnh
Để tránh những tác hại trên , p
phụ phụ
nữ nên cẩn thận trong việc lựa chọn mỹ phẩm và nếu có thể nên tránh sử dụng nó thường xuyên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phụ phụ
* Từ tham khảo:
- phụ phàng
- phụ phẩm
- phụ phân
- phụ phí
- phụ quyền
- phụ rẫy