| phụ phí | dt. Phí-tổn phụ, tiền xài lặt-vặt |
| phụ phí | dt. Chi phí trả thêm, ngoài chi phí chính: Các phụ phí cũng khá lớn. |
| phụ phí | dt (H. phụ: thêm vào; phí: chi tiêu) chi phí phải trả thêm: ở khách sạn đó, phụ phí cũng nhiều. |
| Tuy nhiên , đây chỉ là giá nét khi rao bán căn hộ , tức là giá chưa bao gồm 10% VAT và các khoản pphụ phíkhác (phí bảo trì , phí dịch vụ...). |
| Không ít trường hợp khi người mua nhà vào ở trong căn hộ chung cư mới tá hỏa vì hàng tháng phải đóng thêm một vài triệu đồng các khoản pphụ phí, không khác gì cảnh đi thuê trong chính căn hộ đã bỏ tiền ra mua. |
| Giá vé đã bao gồm thuế sân bay và pphụ phí. |
| Toàn bộ pphụ phíthu được từ đêm nhạc cùng với các đóng góp của khán giả sẽ chuyển đổi thành 3 xuất học bổng cho 3 trường hợp kể trên. |
| Chưa kể nếu trả tiền taxi ở Singapore bằng thẻ tín dụng , pphụ phíbị thu thêm là 17%. |
| Đồng thời , phía trường Trung cấp nghề dân lập kỹ thuật tổng hợp Hà Nội cũng khẳng định về các khoản thu học phí cũng như các khoản pphụ phíkhác , nhà trường đều thu đúng theo các quy định của pháp luật cũng như hướng dẫn của các Sở , ban ngành có liên quan. |
* Từ tham khảo:
- phụ rẫy
- phụ tá
- phụ tải
- phụ thân
- phụ thu
- phụ thuộc