| phụ tá | đt. Giúp đỡ: Bổ người phụ-tá ông Giám-đốc // dt. Chức người phụ: Phụ-tá quận-trưởng |
| phụ tá | - dt (H. phụ: giúp đỡ, tá: giúp việc) Người giúp việc: Trong phòng thí nghiệm, giáo sư cần người phụ tá. |
| phụ tá | Nh. Trợ lí. |
| phụ tá | dt (H. phụ: giúp đỡ, tá: giúp việc) Người giúp việc: Trong phòng thí nghiệm, giáo sư cần người phụ tá. |
| phụ tá | đt. Giúp đỡ. |
| phụ tá | .- d. 1. Người làm những việc nhỏ giúp cho người công tác chính: Phụ tá phòng thí nghiệm. 2. Người giúp đỡ một nhân vật cầm quyền: Phụ tá của Tổng thống. |
| phụ tá | Giúp đỡ. |
| Dĩ nhiên Lợi chỉ đóng vai phụ tá. |
Bao giờ người cầm đầu cũng muốn chọn những phụ tá đáng tin cẩn , hoặc trong số những bạn đồng hương , hoặc bạn tâm tình có chung một sở thích. |
| Những người phụ tá này lại chọn những đội viên giống mình , nếu cùng lắm thì ít ra cũng hơi giống mình. |
| Bà con bằng lòng không ? Tất cả mọi người không còn tin ở tai mình nữa , kể cả Mẫm , người phụ tá thân tín của Huệ. |
| Trường Cao đẳng Thú y Đông Dương (École Supérieure Vétérinaire de l’Indochine) đào tạo phụ tá thú y sĩ với học trình bốn năm thì tuyển sinh lại khác. |
(18) Nhụ Tử : có lẽ chỉ Trần Bình , người phụ tá có nhiều mưu lược của Hán Cao Tổ. |
* Từ tham khảo:
- phụ thân
- phụ thu
- phụ thuộc
- phụ tình
- phụ tòng
- phụ tố