Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phụ phàng
đt. đ Phụ, ở quấy với người thân:
Đem dạ phụ-phàng
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phụ phàng
Nh. Phũ phàng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
phụ phân
-
phụ phí
-
phụ quyền
-
phụ rẫy
-
phụ tá
-
phụ tải
* Tham khảo ngữ cảnh
Thưa thớt như bước chân người trở về , lạt lẽo như lòng kẻ p
phụ phàng
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phụ phàng
* Từ tham khảo:
- phụ phân
- phụ phí
- phụ quyền
- phụ rẫy
- phụ tá
- phụ tải