| phụ nữ | dt. Đàn-bà con gái: Phụ-nữ giải-phóng |
| phụ nữ | - dt. Người thuộc giới nữ, thường dùng để chỉ người lớn tuổi: hội phụ nữ giải phóng phụ nữ Nhiều phụ nữ tham gia công tác xã hội với chức vụ, trọng trách cao. |
| phụ nữ | dt. Người thuộc giới nữ, thường dùng để chỉ người lớn tuổi: hội phụ nữ o giải phóng phụ nữ o Nhiều phụ nữ tham gia công tác xã hội với chức vụ, trọng trách cao. |
| phụ nữ | dt (H. phụ: đàn bà; nữ: đàn bà) Đàn bà con gái nói chung: Một cuộc cách mạng đưa đến quyền bình đẳng thật sự cho phụ nữ (HCM). |
| phụ nữ | bt. Đàn bà, con gái: Phụ-nữ cứu-quốc. // Phong trào phụ-nữ. Phụ-nữ giải-phóng. Tạp-chí phụ-nữ. |
| phụ nữ | .- Đàn bà, con gái nói chung: Quần áo phụ nữ. |
| phụ nữ | Đàn bà con gái: Sự giáo dục phụ nữ. |
Loan mỉm cười : Đấy , anh Trúc lại sắp dở cái chứng khinh phụ nữ của anh ra đấy. |
Hà nói : Chị Loan bảo tôi rằng thứ gì anh cũng ghét mà hình như anh ghét nhất là phụ nữ. |
| Ngoài việc làm ruộng dựng một cái nhà tằm , trồng mươi mẫu dâu , dệt vài khung cửi , để đám phụ nữ săn sóc về việc tằm tang , canh cửi để lấy lụa trong nhà dùng. |
Chàng đã nổi danh trong giáo giới là một người ghét phụ nữ. |
| Họ thì thầm bảo nhau : “Không ngờ một người mơ mộng ái tình đến nỗi biếng lười cả học mà nay bỗng trở nên một người ghét phụ nữ một cách cay độc !”. |
Cái tính nết khó chịu ấy , bọn phụ nữ dễ dàng trong một trong một vài gia đình mới đã đặt cho cái tên “Nan du” và lâu dần , họ chỉ gọi Chương là anh chàng “Nan du” , khi Chương có việc gì đến chơi với chồng họ hay anh em họ. |
* Từ tham khảo:
- phụ phẩm
- phụ phân
- phụ phí
- phụ quyền
- phụ rẫy
- phụ tá