| phủ nhận | đt. Không thừa-nhận, bảo rằng không: Phủ-nhận lời khai của bên ngịch |
| phủ nhận | - đgt (H. phủ: chẳng; nhận: thừa nhận) Không thừa nhận; Không cho là đúng: Cụ Bảng thân sinh phủ nhận thuyết trung quân (VNgGiáp); Không thể phủ nhận toàn bộ những giá trị văn hoá ngày trước (ĐgThMai). |
| phủ nhận | đgt. Không thừa nhận: phủ nhận thành tích. |
| phủ nhận | đgt (H. phủ: chẳng; nhận: thừa nhận) Không thừa nhận; Không cho là đúng: Cụ Bảng thân sinh phủ nhận thuyết trung quân (VNgGiáp); Không thể phủ nhận toàn bộ những giá trị văn hoá ngày trước (ĐgThMai). |
| phủ nhận | đt. Chối cải, không thừa nhận như thế: Phủ-nhận những lý lẽ của mình đã đưa ra. |
| phủ nhận | .- Không thừa nhận, bác đi: Phủ nhận lời vu cáo. |
| Nhưng làm sao từ chối đây ? Ông giáo đã cẩn thận che giấu mối liên hệ giữa mình với Ý đức hầu , nhưng chính ông đã phủ nhận mình là một thầy đồ lỡ vận , tìm về đây để học cày. |
| Điều quan trọng nhất là ông vừa tìm được chỗ đứng của nhà nho , vừa thực hiện được những ý niệm về công bằng , nhân đạo (mà trong các thời kỳ nho giáo thoái hóa như thời ông sống , không dễ gì chấp nhận bên này mà không phải nghi ngờ hoặc phủ nhận bên kia). |
| Nhưng… Thung loay hoay không tìm được lời giải đáp thích hợp , lúng túng giữa phủ nhận và xác định. |
| Anh hiểu thầy không thể phủ nhận cái lâu nay đã trở thành nền móng của nếp suy nghĩ , cách xử thế , lối xét đoán. |
| Nội ngày mai , anh cho người lên phủ nhận của ông Vịnh (sau này làm bộ binh) hai mươi quân. |
| Ông thầy cúng Chỉ cưỡi ngựa đến đúng vào lúc anh dùng tay trái che lấy hạ bộ , tay phải đưa lên cao làm dấu phủ nhận , miệng la bai bải : " Không. |
* Từ tham khảo:
- phủ phỉ
- phủ phục
- phủ quyết
- phủ tạng
- phủ thừa
- phủ xá