| phủ thừa | - Chức dưới chức phủ doãn. |
| phủ thừa | dt. Chức phó thủ doãn, thời xưa. |
| phủ thừa | dt (H. phủ: cơ quan hành chính; thừa: giúp đỡ) chức quan của triều đình Huế cai trị thành phố Huế (cũ): Hồi đó, tuy có chức phủ thừa nhưng công việc cai trị ở Huế đều do tên đốc lí người Pháp phụ trách. |
| phủ thừa | dt. Chức dưới chức phủ-doãn. |
| phủ thừa | .- Chức dưới chức phủ doãn. |
| phủ thừa | Chức phó phủ doãn. |
| Và sau đó Thủ tướng cũng thừa nhận : Riêng với việc Chủ tịch tỉnh nhiều lần không chấp hành chỉ đạo của Thủ tướng , người đứng đầu Chính pphủ thừanhận chưa biết và hứa sẽ kiểm tra lại [3]. |
| Tại buổi họp báo thường kỳ chiều 3/11 , đại diện Thanh tra Chính pphủ thừanhận còn nhiều vướng mắc trong quy định của pháp luật khi xử lý khối tài sản của ông Phạm Sỹ Quý. |
| Thanh tra Chính pphủ thừanhận không thể xử lý được khối tài sản lớn của ông Phạm Sỹ Quý ; Quảng Trị : Các trường học có nguy cơ ngập lụt cần chủ động phương án cho học sinh nghỉ học ; Hà Tĩnh ban hành công điện tăng cường các biện pháp ngăn chặn trâu bò thả rông ; Dừng chạy tàu , hủy hàng loạt chuyến bay do bão số 12 , là những nội dung sẽ có trong bản tin những sự kiện xã hội nổi bật nhất ngày hôm nay 4/11. |
* Từ tham khảo:
- phũ
- phũ phàng
- phú
- phú
- phú
- phú