| phu hồ | dt Người phụ nữ lao động phục vụ việc xây cất ngày xưa (cũ): Những chị phu hồ, phu than ríu rít như chim sẻ (Ng-hồng). |
Năm mười hai , mười ba , cái đĩ Lạc , tên tục chị phó Thức , xuất thân làm phu hồ. |
| Ngày lại ngày , tháng lại tháng , năm lại năm... Năm chị mười bảy , một lần cùng anh phó Thức cùng làm một nơi , chị làm phu hồ , anh phó ngoã. |
| Ai người hiểu cho nỗi khổ của lan? Nực cười cậu Ðậu đen , Ðậu trắng , đen đúa bẩn thỉu như phu hồ nghỉ giữa ca bên Ðông Ngàn. |
| Thế nhưng , khi rớt khỏi vị trí đỉnh cao , Trần Xuân Hiền đã phải lang bạt từ Quảng Bình vào TPHCM làm pphu hồ, bảo vệ hồ bơi. |
| Một người có trình độ đại học làm kỹ sư dầu khí lương tháng 6.000 USD , người còn lại làm pphu hồ, mỗi tháng chỉ còn dư 200 USD. |
| Danh tính nam thanh niên được xác định là anh Phạm Văn Vụ , làm nghề pphu hồ. |
* Từ tham khảo:
- tổng cộng
- tổng cục
- tổng cục trưởng
- tổng diễn tập
- tổng dũng
- tổng duyệt