| đỏ ngầu ngầu | tt Như Đỏ ngầu, nhưng nghĩa mạnh hơn: Nước sông đỏ ngầu ngầu (NgHTưởng). |
Chồng ta hôm nay có dứt cơn sốt rét hay không? Cái Tỉu từ sáng đến giờ xin bú ai được? Thằng Dần có chịu chơi ngoan hay lại gào khóc quấy bố? Cái Tý ở nhà lão Nghị có được yên thân hay vẫn bị chửi bị đòn? Bấy nhiêu câu hỏi kế tiếp nhau quấy rối ở trong óc , nó làm cho chị lúc nào hai mắt cũng đỏ ngầu ngầu. |
* Từ tham khảo:
- tóm tắt
- tóm tém
- tóm thâu
- ton
- ton hót
- ton ngót