| đoàn bộ | dt (H. đoàn: kết hợp lại; bộ: chỗ chỉ huy) Nơi chỉ huy của đoàn quân đội: Về đoàn bộ báo cáo với tiểu đoàn trưởng. |
| đoàn bộ | d. Cơ quan chỉ huy một đoàn trong quân đội. |
| Sài vào đưa thuốc cho ông tiếp : " Bác ở đâu ạ " " Tớ thủ kho trên trung đoàn bộ. |
| Nửa tháng sau ra viện , anh được điều lên trung đoàn bộ làm tạp vù cho ban Năm và dậy văn hoá. |
| Được lên trung đoàn bộ so với ở đại đội đã thấy sướng như tiên , anh có rất nhiều thời gian để học. |
| Tháng sáu năm sau , tức là anh đã công tác ở trung đoàn bộ được hơn một năm , trung đoàn cho anh đi thi tốt nghiệp lớp mười ở trường bổ túc văn hoá của Quân khu. |
| Kim vừa bước ra khỏi cổng khu gia đình đã trách : " Thế mà ông Sài bịa là vợ học cấp ba , cấp bốn giỏi văn lắm " , cánh ban Năm và giáo viên thì tha hồ kể đến hàng tuần để cho cả cơ quan trung đoàn bộ cứ lăn ra cười. |
| Nghe nói anh ở trung đoàn bộ , Hương quay đầu lại vươn qua thành xe hỏi anh có thấy anh Sài về chưa. |
* Từ tham khảo:
- láu tôm láu cá
- láu xáu
- lạu
- lạu
- lạu bạu
- lay