Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phủ an
đt. Vỗ an, khuyến-dụ cho yên-ổn:
Phủ-an bá-tánh
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phủ an
đgt.
Vỗ yên, làm yên dân sau khi loạn lạc:
phủ an bách tính.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
phủ an
đt. Vỗ về, an-ủi
: Phủ an bá tánh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
phủ an
Vỗ yên dân sau lúc loạn lạc:
Phủ an bách tính.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
phủ diện
-
phủ doãn
-
phủ dụ
-
phủ đầu
-
phủ đầu
-
phủ định
* Tham khảo ngữ cảnh
" Lý Thuyên nói : "Từ
phủ an
Nam đến Trường An cách 7.
Sai bọn Chủ thư thị sử Trần Hồ đi chiêu dụ châu Ninh Viễn (sau đổi là châu Phục Lễ , nay là
phủ an
Tây).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phủ an
* Từ tham khảo:
- phủ diện
- phủ doãn
- phủ dụ
- phủ đầu
- phủ đầu
- phủ định